Nước Tốt Cho Cuộc Sống Tốt Hơn
  • TRANG CHỦ
  • VỀ CHÚNG TÔI
  • SẢN PHẨM
    • Hệ thống xử lý nước tổng UHC
    • Chống đóng bám cáu cặn Scaletech
    • Máy rửa bát siêu âm UTC
    • Nước ion từ trường Krill
    • Máy lão hóa rượu Gipwin
  • CÔNG NGHỆ
  • SỰ KIỆN
  • HỖ TRỢ
  • LIÊN HỆ
No Result
View All Result
UHC VIỆT NAM
Trang chủ Tin tức mới

Tiêu chuẩn nước uống mới nhất của Bộ Y Tế

Tháng Mười Một 6, 2025
in Tin tức mới
0
SHARES
18
VIEWS
Share on Facebook

Nước là nguồn sống thiết yếu, chiếm tới hơn 70% cơ thể con người. Tuy nhiên, không phải nguồn nước nào cũng an toàn để sử dụng. Chính vì vậy, Bộ Y Tế đã ban hành tiêu chuẩn nước uống nhằm đảm bảo sức khỏe cộng đồng, giúp người dân dễ dàng nhận biết và kiểm soát chất lượng nước sinh hoạt, nước uống hàng ngày. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cập nhật chi tiết về tiêu chuẩn này và những điều cần lưu ý khi đánh giá nguồn nước của mình.

Tiêu chuẩn nước uống theo quy định của Bộ Y Tế

Căn cứ pháp lý

Tiêu chuẩn nước uống mới nhất hiện nay được quy định tại QCVN 01-1:2018/BYT, ban hành bởi Bộ Y Tế. Đây là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân cung cấp nước và các đơn vị kiểm định chất lượng nước trên toàn quốc.

Mục đích của tiêu chuẩn

  • Bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng khỏi các tác nhân gây hại có trong nước.

  • Kiểm soát các chỉ tiêu vi sinh, hóa lý và kim loại nặng.

  • Đảm bảo nước uống đạt chất lượng an toàn trước khi đến tay người dân.

Các chỉ tiêu chính trong tiêu chuẩn nước uống

Chỉ tiêu cảm quan

  • Màu sắc: Không màu hoặc có màu nhạt tự nhiên (dưới 15 TCU).

  • Mùi vị: Không mùi, không vị lạ.

  • Độ đục: ≤ 2 NTU để đảm bảo độ trong suốt và an toàn.

Chỉ tiêu vi sinh

Đây là nhóm quan trọng nhất trong tiêu chuẩn nước uống:

  • Coliform tổng số: 0/100ml.

  • E.coli: 0/100ml.

  • Clostridium perfringens: 0/100ml.
    => Nước uống tuyệt đối không được chứa vi khuẩn gây bệnh.

Chỉ tiêu hóa học

Bao gồm các chất có thể ảnh hưởng đến sức khỏe khi tồn tại lâu dài:

  • Amoni (NH4+): ≤ 0,3 mg/L.

  • Nitrit (NO2-): ≤ 0,05 mg/L.

  • Nitrat (NO3-): ≤ 50 mg/L.

  • Asen (As): ≤ 0,01 mg/L.

  • Chì (Pb): ≤ 0,01 mg/L.

  • Thủy ngân (Hg): ≤ 0,001 mg/L.

  • Clo dư: ≤ 0,3 mg/L (đối với nước máy khử trùng).

Chỉ tiêu phóng xạ

  • Alpha tổng: ≤ 0,1 Bq/L.

  • Beta tổng: ≤ 1,0 Bq/L.
    => Đảm bảo nước không nhiễm phóng xạ tự nhiên hay nhân tạo.

Phân biệt tiêu chuẩn nước uống trực tiếp và nước sinh hoạt

Tiêu chí Nước uống trực tiếp Nước sinh hoạt
Mục đích sử dụng Dùng để uống ngay không cần đun sôi Dùng cho tắm giặt, rửa, nấu ăn
Quy chuẩn QCVN 6-1:2010/BYT QCVN 01:2018/BYT
Mức độ xử lý Cao, cần lọc vi sinh và khử trùng Thấp hơn, tập trung xử lý cơ bản
Yêu cầu kiểm nghiệm Thường xuyên và nghiêm ngặt Kiểm tra định kỳ theo khu vực

Các chỉ tiêu chất lượng

Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa Phương pháp thử Phân loại chỉ tiêu
Stibi, mg/l
0,02
ISO 11885:2007; ISO 15586:2003;

AOAC 964.16

A
Arsen, mg/l 0,01  TCVN 6626:2000 (ISO11969:1996);

ISO 11885:2007; ISO15586:2003;

AOAC 986.15

A
Bari, mg/l
0,7 ISO 11885:2007; AOAC 920.201 A
Bor, mg/l 0,5 TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990);

ISO 11885:2007

A
Bromat, mg/l 0,01 ISO 15061:2001 A
Cadmi, mg/l 0,003 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986);

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003;

AOAC 974.27; AOAC 986.15

A
Clor, mg/l 5 ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985,

ISO 7393-3:1990

A
Clorat, mg/l 0,7 TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997) A
Clorit, mg/l
0,7 TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997) A
Crom, mg/l
0,05 TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998);

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A
Đồng, mg/l 2 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986);

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003;

AOAC 960.40

A
Cyanid, mg/l 0,07 TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984);

TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)

A
Fluorid, mg/l 1,5 TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992);

TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994);

ISO 10304-1:2007

A
Chì, mg/l 0,01 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986);

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003;

AOAC 974.27

A
Mangan, mg/l 0,4 TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986);

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A
Thủy ngân, mg/l 0,006 TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999);

AOAC 977.22

A
Molybden, mg/l 0,07 TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003);

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A
Nickel, mg/l 0,07 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986);

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A
Nitrat, mg/l 50 TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998);

ISO 10304-1:2007

A
Nitrit, mg/l
3 TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984);

ISO 10304-1:2007

A
Selen, mg/l 0,01 TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993);

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003;

AOAC 986.15

A
Hoạt độ phóng xạ a, Bq/l 0,5 ISO 9696:2007 B
Hoạt độ phóng xạ b, Bq/l
1 ISO 9697:2008 B
Lưu ý:

  • Chỉ tiêu loại A bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.
  • Chỉ tiêu loại B không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu các sản phẩm nước uống đóng chai phải đáp ứng các quy định đối với chỉ tiêu loại B.

Giới hạn các chỉ tiêu chất lượng

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Giới hạn tối đa cho phép Phương pháp thử Mức độ giám sát
I. Chỉ tiêu cảm quan và thành phần vô cơ
1 Màu sắc TCU 15 TCVN 6185 – 1996 (ISO 7887 – 1985) hoặc SMEWW 2120 A
2 Mùi vị – Không có mùi, vị lạ Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B A
3 Độ đục NTU 2 TCVN 6184 – 1996 (ISO 7027 – 1990) hoặc SMEWW 2130 B A
4 pH – Trongkhoảng6,5 – 8,5 TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 – H+ A
5 Độ cứng, tính theo CaCO3 mg/l 300 TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340C A
6 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) mg/l 1000 SMEWW 2540 C A
7 Hàm lượng Nhôm mg/l 0,2 TCVN 6657 : 2000 (ISO 12020 :1997) B
8 Hàm lượng Amoni mg/l 3 SMEWW 4500 – NH3 C hoặc SMEWW 4500 – NH3 D B
9 Hàm lượng Antimon mg/l 0,005 US EPA 200.7 C
10 Hàm lượng Asen tổng số mg/l 0,01 TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 – As B B
11 Hàm lượng Bari mg/l 0,7 US EPA 200.7 C
12 Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric mg/l 0,3 TCVN 6635: 2000 (ISO 9390: 1990) hoặc SMEWW 3500 B C
13 Hàm lượng Cadimi mg/l 0,003 TCVN6197 – 1996, (ISO 5961 – 1994) hoặc SMEWW 3500 Cd C
14 Hàm lượng Clorua mg/l 250- 300 TCVN6194 – 1996, (ISO 9297 – 1989) hoặc SMEWW 4500 – Cl- D A
15 Hàm lượng Crom tổng số mg/l 0,05 TCVN 6222 – 1996 (ISO 9174 – 1990) hoặc SMEWW 3500 – Cr – C
16 Hàm lượng Đồng tổng số mg/l 1 TCVN 6193 – 1996

(ISO 8288 – 1986)

hoặc SMEWW 3500 – Cu

C
17 Hàm lượng Xianua mg/l 0,07 TCVN 6181 – 1996

(ISO 6703/1 – 1984)

hoặc SMEWW 4500 – CN

C
18 Hàm lượng Florua mg/l 1,5 TCVN 6195 – 1996

(ISO10359 – 1 – 1992)

hoặc SMEWW 4500 – F

B
19 Hàm lượng Hydro sunfur mg/l 0,05 SMEWW 4500 – S2- B
20 Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+) mg/l 0,3 TCVN 6177 – 1996

(ISO 6332 – 1988)

hoặc SMEWW 3500 – Fe

A
21 Hàm lượng Chì mg/l 0,01 TCVN 6193 – 1996

(ISO 8286 – 1986)

SMEWW 3500 – Pb A

B
22 Hàm lượng Mangan tổng số mg/l 0,3 TCVN 6002 – 1995

(ISO 6333 – 1986)

A
23 Hàm lượng Thuỷngân tổng số mg/l 0,001 TCVN 5991 – 1995

(ISO 5666/1-1983 –

ISO 5666/3 -1983)

B
24 Hàm lượng Molybden mg/l 0,07 US EPA 200.7 C
25 Hàm lượng Niken mg/l 0,02 TCVN 6180 -1996

(ISO8288 -1986)

SMEWW 3500 – Ni

C
26 Hàm lượng Nitrat mg/l 50 TCVN 6180 – 1996

(ISO 7890 -1988)

A
27 Hàm lượng Nitrit mg/l 3 TCVN 6178 – 1996

(ISO 6777-1984)

A
28 Hàm lượng Selen mg/l 0,01 TCVN 6183-1996

(ISO 9964-1-1993)

C
29 Hàm lượng Natri mg/l 200 TCVN 6196 – 1996

(ISO 9964/1 – 1993)

B
30 Hàm lượng Sunphát mg/l 250 TCVN 6200 – 1996

(ISO9280 – 1990)

A
31 Hàm lượng Kẽm mg/l 3 TCVN 6193 – 1996

(ISO8288 – 1989)

C
32 Chỉ số Pecmanganat mg/l 2 TCVN 6186:1996

hoặc ISO 8467:1993 (E)

A
II. Hàm lượng các chất hữu cơ
a. Nhóm Alkan clo hóa
33 Cacbontetraclorua µg/l 2 US EPA 524.2 C
34 Diclorometan µg/l 20 US EPA 524.2 C
35 1,2 Dicloroetan µg/l 30 US EPA 524.2 C
36 1,1,1 – Tricloroetan µg/l 2000 US EPA 524.2 C
37 Vinyl clorua µg/l 5 US EPA 524.2 C
38 1,2 Dicloroeten µg/l 50 US EPA 524.2 C
39 Tricloroeten µg/l 70 US EPA 524.2 C
40 Tetracloroeten µg/l 40 US EPA 524.2 C
b. Hydrocacbua Thơm
41 Phenol và dẫn xuất của Phenol µg/l 1 SMEWW 6420 B B
42 Benzen µg/l 10 US EPA 524.2 B
43 Toluen µg/l 700 US EPA 524.2 C
44 Xylen µg/l 500 US EPA 524.2 C
45 Etylbenzen µg/l 300 US EPA 524.2 C
46 Styren µg/l 20 US EPA 524.2 C
47 Benzo(a)pyren µg/l 0.7 US EPA 524.2 B
c. Nhóm Benzen Clo hoá
48 Monoclorobenzen µg/l 300 US EPA 524.2 B
49 1,2 – Diclorobenzen µg/l 1000 US EPA 524.2 C
50 1,4 – Diclorobenzen µg/l 300 US EPA 524.2 C
51 Triclorobenzen µg/l 20 US EPA 524.2 C
d. Nhóm các chất hữu cơ phức tạp
52 Di (2 – etylhexyl) adipate µg/l 80 US EPA 524.2 C
53 Di (2 – etylhexyl) phtalat µg/l 8 US EPA 524.2 C
54 Acrylamide µg/l 0,5 US EPA 8032A C
55 Epiclohydrin µg/l 0,4 US EPA 8260A C
56 Hexacloro butadien µg/l 0,6 US EPA 524.2 C
III. Hoá chất bảo vệ thực vật
57 Alachlor µg/l 20 US EPA 525.2 C
58 Aldicarb µg/l 10 US EPA 531.2 C
59 Aldrin/Dieldrin µg/l 0,03 US EPA 525.2 C
60 Atrazine µg/l 2 US EPA 525.2 C
61 Bentazone µg/l 30 US EPA 515.4 C
62 Carbofuran µg/l 5 US EPA 531.2 C
63 Clodane µg/l 0,2 US EPA 525.2 C
64 Clorotoluron µg/l 30 US EPA 525.2 C
65 DDT µg/l 2 SMEWW 6410B,hoặc SMEWW 6630 C C
66 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan µg/l 1 US EPA 524.2 C
67 2,4 – D µg/l 30 US EPA 515.4 C
68 1,2 – Dicloropropan µg/l 20 US EPA 524.2 C
69 1,3 – Dichloropropen µg/l 20 US EPA 524.2 C
70 Heptaclo và heptaclo epoxit µg/l 0,03 SMEWW 6440C C
71 Hexaclorobenzen µg/l 1 US EPA 8270 – D C
72 Isoproturon µg/l 9 US EPA 525.2 C
73 Lindane µg/l 2 US EPA 8270 – D C
74  MCPA µg/l 2 US EPA 555 C
75 Methoxychlor µg/l 20 US EPA 525.2 C
76 Methachlor µg/l 10 US EPA 524.2 C
77 Molinate µg/l 6 US EPA 525.2 C
78 Pendimetalin µg/l 20 US EPA 507, US EPA 8091 C
79 Pentaclorophenol µg/l 9 US EPA 525.2 C
80 Permethrin µg/l 20 US EPA 1699 C
81 Propanil µg/l 20 US EPA 532 C
82 Simazine µg/l 20 US EPA 525.2 C
83 Trifuralin µg/l 20 US EPA 525.2 C
84 2,4 DB µg/l 90 US EPA 515.4 C
85 Dichloprop µg/l 100 US EPA 515.4 C
86 Fenoprop µg/l 9 US EPA 515.4 C
87 Mecoprop µg/l 10 US EPA 555 C
88 2,4,5 – T µg/l 9 US EPA 555 C
IV. Hoá chất khử trùng và sản phẩm phụ
89 Monocloramin µg/l 3 SMEWW 4500 – Cl G B
90 Clo dư µg/l Trongkhoảng0,3 – 0,5 SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1 A
91 Bromat µg/l 25 US EPA 300.1 C
92 Clorit µg/l 200 SMEWW 4500 Cl hoặc US EPA 300.1 C
93 2,4,6 Triclorophenol µg/l 200 SMEWW 6200 hoặc US EPA 8270 – D C
94 Focmaldehyt µg/l 900 SMEWW 6252 hoặc US EPA 556 C
95 Bromofoc µg/l 100 SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2 C
96 Dibromoclorometan µg/l 100 SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2 C
97 Bromodiclorometan µg/l 60 SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2 C
98 Clorofoc µg/l 200 SMEWW 6200 C
99 Axit dicloroaxetic µg/l 50 SMEWW 6251 hoặc US EPA 552.2 C
100 Axit tricloroaxetic µg/l 100 SMEWW 6251 hoặc US EPA 552.2 C
101 Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt) µg/l 10 SMEWW 6252 hoặc US EPA 8260 – B C
102 Dicloroaxetonitril µg/l 90 SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1 C
103 Dibromoaxetonitril µg/l 100 SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1 C
104 Tricloroaxetonitril µg/l 1 SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1 C
105 Xyano clorit (tính theo CN-) µg/l 70 SMEWW 4500J C
V. Mức nhiễm xạ
106 Tổng hoạt độ α pCi/l 3 SMEWW 7110 B B
107 Tổng hoạt độ β pCi/l 30 SMEWW 7110 B B
VI. Vi sinh vật
108 Coliform tổng số Vikhuẩn/

100ml

0 TCVN 6187 – 1,2 :1996 (ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặcSMEWW 9222 A
109 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt Vikhuẩn/

100ml

0
TCVN 6187 – 1,2 :1996 (ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc
SMEWW 9222
A

Cách kiểm tra nước uống có đạt tiêu chuẩn hay không

1. Kiểm tra cảm quan

Quan sát màu sắc, mùi vị và độ trong của nước. Nếu có mùi lạ hoặc đục, cần kiểm tra thêm.

2. Dùng bộ test nhanh

Hiện nay có nhiều bộ test nhanh nước giúp bạn kiểm tra Clo, pH, độ cứng hoặc amoni tại nhà.

3. Kiểm nghiệm tại trung tâm uy tín

Gửi mẫu nước đến các trung tâm kiểm định được Bộ Y Tế công nhận như Viện Sức khỏe Nghề nghiệp & Môi trường, Trung tâm Y tế dự phòng để có kết quả chính xác nhất.

Giải pháp đảm bảo nước uống đạt tiêu chuẩn

Sử dụng hệ thống lọc nước đạt chuẩn

Các thiết bị lọc nước RO, Nano hoặc máy tạo nước ion kiềm có khả năng loại bỏ đến 99,9% tạp chất và vi khuẩn, giúp nguồn nước đạt tiêu chuẩn nước uống của Bộ Y Tế.

Bảo dưỡng thiết bị lọc định kỳ

Vệ sinh lõi lọc, thay lõi đúng thời gian khuyến nghị để duy trì hiệu quả lọc và chất lượng nước.

Kiểm tra nguồn nước định kỳ

Dù sử dụng máy lọc, bạn vẫn nên kiểm tra nước 1–2 lần/năm để đảm bảo an toàn tuyệt đối.

Tiêu chuẩn nước uống của Bộ Y Tế là căn cứ quan trọng giúp người dân nhận biết và đánh giá chất lượng nguồn nước mình đang sử dụng. Để đảm bảo sức khỏe lâu dài, mỗi gia đình nên chủ động trang bị hệ thống lọc nước đạt chuẩn và thực hiện kiểm tra định kỳ. Một nguồn nước sạch – an toàn chính là nền tảng cho một cuộc sống khỏe mạnh và bền vững.

Tags: tiêu chuẩn nước sinh hoạttiêu chuẩn nước uốngTiêu chuẩn nước uống đầu vòi
ShareShareSend

Related Posts

Bộ lọc tổng đầu nguồn là gì? Thiết bị lọc nước tốt nhất?
Tin tức mới

Bộ lọc tổng đầu nguồn chính hãng giá chỉ từ 480k

Tháng Mười Một 7, 2025

Nước sinh hoạt là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống....

Sự cần thiết của hệ thống lọc tổng sinh hoạt hiện nay
Tin tức mới

Báo giá lắp đặt hệ thống, thiết bị lọc tổng mới nhất

Tháng Mười Một 7, 2025

Trong những năm gần đây, nhu cầu sử dụng hệ thống lọc tổng cho gia đình, biệt thự, khách sạn...

Hệ thống lọc nước tổng là gì? Tại sao nên lắp đặt
Tin tức mới

Bộ lọc nước tổng giá bao nhiêu? Chi phí lắp đặt trọn gói

Tháng Mười Một 7, 2025

Bộ lọc nước tổng là gì? Bộ lọc nước tổng là hệ thống xử lý nước được lắp đặt ngay...

Lọc nước đầu nguồn là gì? Các ưu điểm và cấu tạo
Tin tức mới

Giá bộ lọc nước tổng gia đình 2025 cập nhật mới nhất

Tháng Mười Một 6, 2025

Cập nhật bảng giá bộ lọc nước tổng gia đình 2025 mới nhất. Tìm hiểu chi tiết các loại hệ...

Kinh nghiệm chọn mua máy lọc nước tiết kiệm chi phí
Tin tức mới

So sánh máy tạo nước ion và máy lọc nước thông thường

Tháng Mười Một 6, 2025

Nước là yếu tố thiết yếu trong cuộc sống, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe và chất lượng sinh...

So sánh nước từ trường và nước ion kiềm có gì khác nhau
Tin tức mới

Máy tạo nước ion kiềm là gì? Lợi ích thực tế đối với sức khỏe

Tháng Mười Một 6, 2025

Máy tạo nước ion kiềm giúp cân bằng độ pH, trung hòa axit và bảo vệ sức khỏe toàn diện....

Next Post
Lọc nước đầu nguồn là gì? Các ưu điểm và cấu tạo

Giá bộ lọc nước tổng gia đình 2025 cập nhật mới nhất

Hệ thống lọc nước tổng là gì? Tại sao nên lắp đặt

Bộ lọc nước tổng giá bao nhiêu? Chi phí lắp đặt trọn gói

Sự cần thiết của hệ thống lọc tổng sinh hoạt hiện nay

Báo giá lắp đặt hệ thống, thiết bị lọc tổng mới nhất

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ UHC VIỆT NAM

Website: https://www.uhc.com.vn/

Email: kinhdoanh@uhc.com.vn

Facebook Instagram Youtube Tiktok

LIÊN HỆ

  • Trụ sở chính: Số 4, Ngõ 7, Phường Đông Ngạc, TP. Hà Nội

  • Trụ sở TP. HCM: Số 190 Quang Trung, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

  • Nhà máy 1: Lô CN7, Đường D2, KCN Yên Mỹ II, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên

  • Nhà máy 2: Lô CN5-05.5, KCN Gia Bình, Xã Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh

  • Hotline: 0976 106 066

GIỚI THIỆU

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Tuyển dụng
  • Tin tức mới
  • Chính sách bán hàng
  • Chính sách bảo hành

CÔNG NGHỆ

  • Hệ thống xử lý nước tổng UHC
  • Chống đóng bám cáu cặn Scaletech
  • Máy rửa bát siêu âm UTC
  • Nước ion từ trường Krill
  • Máy lão hóa rượu Gipwin

Bản quyền thuộc về Công ty TNHH Giải pháp Công nghệ UHC Việt Nam

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • VỀ CHÚNG TÔI
  • SẢN PHẨM
    • Hệ thống xử lý nước tổng UHC
    • Chống đóng bám cáu cặn Scaletech
    • Máy rửa bát siêu âm UTC
    • Nước ion từ trường Krill
    • Máy lão hóa rượu Gipwin
  • CÔNG NGHỆ
  • SỰ KIỆN
  • HỖ TRỢ
  • LIÊN HỆ